越南语词典
搜索越南语-英语单词、意思和例句
词条结果“coi trọng” (1)
coi trọng
英语
动to respect, to value highly
Đặc biệt coi trọng những vấn đề về tinh thần, tình cảm và tâm lý con người.
I particularly value issues related to human spirit, emotions, and psychology.
相关词“coi trọng” (1)
đề cao, coi trọng
英语
动to uphold, to highly value
Khả năng lãnh đạo của anh ấy được đánh giá cao.
His leadership is highly valued.
短语“coi trọng” (4)
Cung Thiên Bình thường coi trọng sự cân bằng và công bằng.
Libras value balance and fairness.
Việt Nam luôn coi trọng cao và ưu tiên hàng đầu phát triển quan hệ với Trung Quốc.
Vietnam always highly values and gives top priority to developing relations with China.
Đặc biệt coi trọng những vấn đề về tinh thần, tình cảm và tâm lý con người.
I particularly value issues related to human spirit, emotions, and psychology.
Đặc biệt coi trọng những vấn đề về tinh thần, tình cảm và tâm lý con người.
I particularly value issues related to human spirit, emotions, and psychology.
